incompetent person

incompetent person

A manager reviews the work of an incompetent person at the office.

Định nghĩa

Danh từ: Một người không năng lực, không đủ khả năng hoặc trình độ để thực hiện một nhiệm vụ hay hành động một cách hiệu quả. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ trích sự yếu kém hoặc thiếu kỹ năng của một cá nhân trong một lĩnh vực cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Người quản lý đã sa thải anh ta anh ta một người không năng lực.)
  • ( ấy bị coi một người không năng lực trong bộ phận tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to label someone an incompetent person": gán cho ai đó cái mác người bất tài.

    • The team labeled him an incompetent person after he failed to complete the project. (Nhóm đã gán cho anh ta cái mác người bất tài sau khi anh ta thất bại trong việc hoàn thành dự án.)
  • "to be seen as an incompetent person": bị nhìn nhận như một người không năng lực.

    • Despite his efforts, he was seen as an incompetent person by his colleagues. ( đã cố gắng, anh ta vẫn bị đồng nghiệp nhìn nhận như một người không năng lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Incompetence (danh từ): sự thiếu năng lực, sự bất tài.
    • His incompetence led to the company's loss. (Sự thiếu năng lực của anh ta đã dẫn đến tổn thất cho công ty.)
  • Incompetent (tính từ): không năng lực, bất tài.
    • She is an incompetent employee. ( ấy một nhân viên bất tài.)
Từ đồng nghĩa
  • Người bất tài: chỉ người không tài năng hoặc kỹ năng.
  • Kẻdụng: người không làm được việc có ích.
  • Người kém cỏi: người năng lực thấp, không đáp ứng yêu cầu.
Thành ngữ liên quan
  • "A fish out of water": người lạc lõng, không phù hợp (ám chỉ sự thiếu năng lực trong môi trường mới).
    • He felt like a fish out of water in the engineering team. (Anh ta cảm thấy như mắc cạn trong đội kỹ thuật.)
  • "All hat and no cattle": người nói nhiều nhưng không năng lực thực sự (thành ngữ Mỹ).
    • He talks big but he's all hat and no cattle. (Anh ta nói hay nhưng thực chất người không năng lực.)